Friday, January 26, 2024

bản thảo 27 Huyền học 72 thiên thần danh sách đầy đủ 72 Thiên thần Shem HaMephorash, theo truyền thống Kabbalah, Testament of Solomon

 Dưới đây là danh sách đầy đủ 72 Thiên thần Shem HaMephorash, mỗi thiên thần đi kèm với ý nghĩa chính, phẩm chất ánh sáng và lĩnh vực ảnh hưởng (theo truyền thống Kabbalah, Testament of Solomon, và các bản văn huyền học cổ như Zohar, Sefer Raziel, và các văn bản cổ châu Âu):


🔷 BỘ 72 THIÊN THẦN ÁNH SÁNG (SHEM HA-MEPHORASH)

STT Tên Thiên Thần (Hebrew) Âm đọc Ý nghĩa & Lĩnh vực ánh sáng
1 Vehuiah VEH-HOO-YAH Ý chí khởi đầu, lãnh đạo, chữa lành linh hồn
2 Jeliel JEL-EE-EL Tình yêu, trung thành, hòa giải
3 Sitael SIT-AH-EL Xây dựng, bảo vệ khỏi điều xấu
4 Elemiah EL-EM-EE-AH Thành công trong nghề nghiệp, khám phá sự phản bội
5 Mahasiah MAH-HA-SHEE-AH Học tập, hiểu biết, hòa bình nội tâm
6 Lelahel LEH-LAH-HEL Danh tiếng, chữa lành, nghệ thuật
7 Achaiah AH-KHA-EE-AH Kiên nhẫn, khám phá bí mật thiên nhiên
8 Cahetel KAH-HEH-TEL Phúc lành, gia đình, đuổi tà
9 Haziel HAZ-EE-EL Tha thứ, ân sủng, yêu thương vô điều kiện
10 Aladiah AH-LA-DEE-AH Sức khỏe, tái sinh, bảo vệ nghiệp lành
11 Lauviah LAU-VEE-AH Giấc mơ tiên tri, âm nhạc, thần học
12 Hahaiah HA-HA-EE-AH Tâm linh sâu sắc, chiêm bao, nội tâm
13 Yesalel YEH-SA-LEL Tình bạn, đoàn kết, trí nhớ tốt
14 Mebahel MEH-BAH-HEL Công lý, tự do, bảo vệ pháp luật
15 Hariel HAH-REE-EL Thanh lọc, triết học, tâm linh
16 Hakamiah HA-KAM-EE-AH Trung thành, vương quyền, chiến đấu chính nghĩa
17 Lauviah LAU-VEE-AH Trí tuệ, thần học, êm dịu tâm trí
18 Caliel KAH-LEE-EL Công lý, sự thật, minh bạch
19 Leuviah LEH-OO-VEE-AH Trí nhớ, trí tuệ sâu sắc, sự rộng lượng
20 Pahaliah PAH-HAH-LEE-AH Đạo đức, hoán cải tâm linh, danh tiếng
21 Nelchael NEL-KHA-EL Chiến đấu tà thuật, toán học, thi ca
22 Yeiayel YAY-YAH-YEL Danh tiếng, giàu có chính đáng, lãnh đạo
23 Melahel MEH-LAH-HEL Chữa lành qua cây cỏ, an toàn du lịch
24 Haheuiah HA-HAH-OO-EE-AH Bảo vệ khỏi kẻ thù, luật thiêng
25 Nith-Haiah NEETH-HAH-EE-AH Ma thuật thiêng, huyền học, liên lạc thiên thần
26 Haaiah HAH-AH-EE-AH Chính trị, ngoại giao, công lý thiêng
27 Yeratel YEH-RAH-TEL Nói sự thật, lan tỏa ánh sáng, đuổi bóng tối
28 Seheiah SEH-HEE-AH Trường thọ, chữa lành thể chất và linh hồn
29 Reiiel RAY-EE-EL Thiền định, đạo đức, bảo vệ tâm linh
30 Omael OH-MAH-EL Đa sản, sinh sản, động lực sáng tạo
31 Lecabel LEH-KAH-BEL Tư duy logic, trí tuệ thực tế, nông nghiệp
32 Vasariah VAH-SAH-REE-AH Tư pháp, ân xá, lòng nhân
33 Yehuiah YEH-HOO-EE-AH Kỷ luật, sứ mệnh thiên thần, trung thành
34 Lehahiah LEH-HAH-HEE-AH Vâng lời, làm việc có trật tự, lòng trung kiên
35 Chavakiah KHAH-VAH-KEE-AH Hòa giải, gia đình đoàn kết
36 Menadel MEH-NAH-DEL Công việc, tìm việc, làm việc với tâm huyết
37 Aniel AH-NEE-EL Cắt đứt nghiệp cũ, khám phá tri thức cổ
38 Haamiah HAH-AH-MEE-AH Nghi lễ thiêng, chân lý, tình yêu thiêng liêng
39 Rehael RAY-HAH-EL Tình cảm cha mẹ–con cái, chữa lành nội tâm
40 Ieiazel YAY-YAH-ZEL An ủi tinh thần, văn chương, giải thoát khỏi giam cầm
41 Hahahel HA-HAH-HEL Dâng mình cho Thần, truyền đạo, đức tin cao
42 Mikael MEE-KAH-EL Bảo vệ công lý, nhà ngoại giao, luật thiêng
43 Veuahiah VEH-OO-AH-EE-AH Sáng tạo, biến đổi, chữa lành kỳ diệu
44 Ielahiah YAY-LAH-HEE-AH Dũng cảm, quân sự, bảo vệ danh dự
45 Sealiah SEH-AH-LEE-AH Tăng năng lượng, động lực sống, nâng cao tâm hồn
46 Ariel AH-REE-EL Khám phá thần bí, phép thuật thiên nhiên
47 Asaliah AH-SAH-LEE-AH Chiêm nghiệm sâu, thiền định, tái lập công lý thiêng
48 Mihael MEE-HAH-EL Tình yêu, hôn nhân, khả năng tiên tri
49 Vehuel VEH-HOO-EL Đại thiên thần ánh sáng, cao quý, danh tiếng lớn
50 Daniel DAH-NEE-EL Hùng biện, công lý, truyền thông chính nghĩa
51 Hahasiah HA-HAH-SEE-AH Alchemy, huyền thuật, chữa bệnh bằng ánh sáng
52 Imamiah EE-MAH-MEE-AH Kiên cường, giải nghiệp, cảm hóa tội nhân
53 Nanael NAH-NAH-EL Trí tuệ siêu hình, cô độc thiêng liêng
54 Nithael NEE-THAH-EL Vẻ đẹp, hoàng tộc, ân sủng thần linh
55 Mebaiah MEH-BAH-EE-AH Truyền cảm hứng, từ thiện, hướng thiện
56 Poiel POH-EE-EL Ước nguyện, triết lý, khiêm nhường đích thực
57 Nemamiah NEH-MAH-MEE-AH Trí tuệ chiến lược, vượt nghịch cảnh
58 Ieialel YAY-YAH-LEL Sáng tạo, chữa lành trầm cảm, vẽ & âm nhạc
59 Harahel HAH-RAH-HEL Trí tuệ, sách vở, kế thừa tri thức
60 Mizrael MIZ-RAH-EL Tự kỷ luật, chữa tâm lý, vượt sang chấn
61 Umabel OO-MAH-BEL Tình bạn, thiên văn học, tâm lý học
62 Iah-hel YAH-HEL Cô tịch, giác ngộ, thiền, thanh lọc sâu
63 Anianuel AH-NEE-AH-NOO-EL Tâm linh cao cả, tỏa sáng nội tại
64 Mehiel MEH-HEE-EL Nhà văn, diễn giả, chữa lành bằng lời
65 Damabiah DAH-MAH-BEE-AH Trí tuệ cảm xúc, biển cả, tâm linh nước
66 Manakel MAH-NAH-KEL Thăng bằng cảm xúc, chữa lành linh hồn
67 Ayael AH-YAH-EL Cảm hứng, soi sáng, thần khí nghệ thuật
68 Habuhiah HAH-BOO-HEE-AH Y học, chữa thể xác và tinh thần
69 Rochel ROH-KHEL Tìm đồ thất lạc, công lý, nghiệp quả
70 Jabamiah YAH-BAH-MEE-AH Biến đổi nghiệp, làm lại từ đầu
71 Haiel HAH-EE-EL Dũng cảm tâm linh, giải trừ tà thuật
72 Mumiah MOO-MEE-AH Tái sinh, kết thúc và khởi đầu, phép màu mới

🔸 Ghi chú sử dụng:

  • Mỗi người có Thiên Thần Hộ Mệnh dựa theo ngày sinh, và có thể kết nối thiên thần khác để thực hiện nhiệm vụ tinh thần cụ thể.

  • Các thiên thần chia theo giờ ngày đêm (Shefa Zodiac)Cây Sự Sống tương ứng 10 Sephiroth.


Nếu bạn muốn:

✅ Xem Thiên thần hộ mệnh theo ngày sinh
✅ Viết nghi thức Shefa hằng ngày để kích hoạt năng lượng
✅ Tạo sigil cá nhân & mantra 3 chữ Hebrew phù hợp

Hãy gửi ngày–tháng–năm sinh + giờ sinh, mình sẽ tiếp tục hỗ trợ theo cách chuyên sâu nhất.

No comments:

Post a Comment